Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thục

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Thục trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn xuân Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 295 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Trung Thanh Tử Liên - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Mỹ - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 5C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 310 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →