Liệt sĩ Nguỹen Xuân Thu

81 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Xuân Thu trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 261 · Hàng 2 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Phạm xá - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1066 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thanh Niệm, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Trường Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C6 - D2 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Thú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập