Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thịnh

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Thịnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 6a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 144 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Nam lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập