Liệt sĩ Nguyên Xuân Thắng

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Xuân Thắng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bối Hà - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1970 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V18 Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyên Xuân Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Lợi Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Văn - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Quảng Tân - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Dức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 218 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1974 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Tháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Thọ Sơn - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Số 15 lô 3 - Trường định - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →