Liệt sĩ Nguyễn Xuân Thân
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Thân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: 7/12/ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 17 Xem chi tiết →
Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập