Liệt sĩ Nguyễn Xuân Quý

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Quý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1/11/1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/5/1950 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 184 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 28 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Qúy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C18 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 415 · Khu D Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu D2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn xuân Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn xuân Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Ninh Phú - Kim Oanh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1030 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 18 Sanh Động - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 137 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Trạm lộ - Bạch đằng - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 524 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Xân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C16 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập