Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ngữ

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Ngữ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1963 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/3/1963 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 215 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Ngủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Ngự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Ngự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 399 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập