Liệt sĩ Nguyên Xuân Mai

78 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Xuân Mai trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyên Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/3/1945 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/2/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 400 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 428 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 207 · Lô 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Mài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh THọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Đơn vị: D27 – F305 ĐCBộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập