Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lê

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Lê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vỵ Dương - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 40/20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 358 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Tiến Tân - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 229 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Lễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →