Liệt sĩ Nguyễn Xuân Lam

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Lam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 42 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 514 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 301 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Ngọc Lập - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 314 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1/2/1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1976 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập