Liệt sĩ Nguyễn Xuân La
Có 5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân La trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Là Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 868 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân La Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Kim Chấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân La Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Là Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đoàn Kết - TX Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập