Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hiển

57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Hiển trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: . - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Minh Phuương - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Đa Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Tiên hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Cung Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  49. nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Tân Lập - Đan Phương - Hà Tây Đơn vị: C7 - D8 - E723 - - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Hiển Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập