Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hanh

27 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Hanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 362 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 71 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 186 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Cẫm Văn - Cẫm Giàn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 188 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuan Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1709 · Lô 8 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Trạch - Đô Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập