Liệt sĩ Nguyễn Xuân Doản

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Doản trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đồ - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 237 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Chu pan - Yên Bảng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Diển Lơi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Trường PTCS Nông vệ - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 194 · Hàng 22 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập