Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đinh
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Đinh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 100 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 233 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Minh Móng - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân đình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 869 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: C8 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 240 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ban Cương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập