Liệt sĩ Nguyễn Xuân Diệu

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Diệu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1958 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Chính Trị - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C18 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 288 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. nguyễn xuân diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D14 · Hàng 15 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →