Liệt sĩ Nguyễn Xuân Đê

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Đê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Quy Nhơn - Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Dê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: 29/4/1949 Ngày hy sinh: 03/9/1969 Quê quán: Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đề Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Để Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 93 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: 1/4/1949 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Vân Trương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu K1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập