Liệt sĩ Nguyễn Xuân Dân

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Dân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Ninh Thành - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 136 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Đán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập