Liệt sĩ Nguyễn Xuân Càn

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Càn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/196 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khánh Hạ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 187 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 35 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô D.dự Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Cán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1973 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1979 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập