Liệt sĩ Nguyễn Xuân Ban

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Ban trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 422 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Vân Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 22N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng R · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 84 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập