Liệt sĩ Nguyễn Xinh

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 749 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 185 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Dương Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/11/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 257 · Khu B12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 108 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập