Liệt sĩ Nguyễn Xí

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xí trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM291 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M260 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập