Liệt sĩ Nguyễn Xê

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xề Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 65 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xề Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 247 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập