Liệt sĩ Nguyễn Xang

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xáng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/1/1946 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xáng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →