Liệt sĩ Nguyễn Viết Thanh

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Viết Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1966 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 154 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1412 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Việt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Thái Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1980 Quê quán: hưng vinh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 495 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập