Liệt sĩ Nguyễn Viết Cường

27 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Viết Cường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 119 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 239 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1953 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 415 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1974 Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 586 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: 12/1/ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 Quê quán: Trung Đội Vinh - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 3A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →