Liệt sĩ Nguyễn Viết Cư

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Viết Cư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Viết Cừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Cừ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1971 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →