Liệt sĩ Nguyễn Văn Yên

156 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Yên trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 82 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42081 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1976 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 242 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Hồng châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Nhuận Trạch - Lương Sơn - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 59 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1982 Quê quán: Nam Tiến - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1164 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. NGuyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 308 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập