Liệt sĩ Nguyễn Văn Ý

154 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ý trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1959 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/07/1961 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1381 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1964 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/01/1966 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ý Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y2 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu Q Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 254 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1975 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1382 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 2a Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 3a Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn ý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  47. Nguyên Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 259 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Minh Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 225 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập