Liệt sĩ Nguyễn Văn Xuyến

113 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Xuyến trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 133 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: CHC Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Quốc Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/02/1971 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 186 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 837 · Khu K5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  37. nguyễn văn xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Hưu, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Xóm Vườn - Vườn Hoa - TTLục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1979 Quê quán: Cẩm chế - Thạch Hà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập