Liệt sĩ Nguyễn Văn Xương

83 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Xương trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn VĂn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 47 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 518 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Xưởng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/8/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1955 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1955 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 324 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 250 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/11/1962 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1963 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1964 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Xưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 321 · Lô Đ Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 267 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Xương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  54. Nguyễn VĂn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Xuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Xuồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 210 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập