Liệt sĩ Nguyễn Văn Xê
Có 158 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Xê trong kho · trang 3/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 143 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 842 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xe Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Trinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 263 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xe Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 822 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/11/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xe Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/12/1981 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D3 E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1981 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xẽ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1468 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập