Liệt sĩ Nguyễn Văn Xạ

68 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Xạ trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1975 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: An hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập