Liệt sĩ Nguyễn Văn Vũ

111 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vũ trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quyết Chiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V51 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu Q Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 616 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 120 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 516 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Xóm An Khương, Xóm An Khương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 854 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V8 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Môn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 780 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/02/1983 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1993 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập