Liệt sĩ Nguyên Văn Vơ

61 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Vơ trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/9 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/9/ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 525 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 376 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vỗ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1965 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/09/1965 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/9/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1924 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Thiệu Duy - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: N.Lạc - H.Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Hưng Dũng - Tp Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 124 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Nguyên Văn Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2897 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Phòng TM - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vỡ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoa Phong - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V1 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu P Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vò Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vò Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 116 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập