Liệt sĩ Nguyễn Văn Việt

267 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Việt trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1(AH) · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1497 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1985 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1986 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 29 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1987 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1987 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập