Liệt sĩ Nguyễn Văn Viêm

12 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Viêm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Yên Bình Dương Xá, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô T.Bình Xem chi tiết →