Liệt sĩ Nguyễn Văn Vi

81 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vi trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hậu Cần 814 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1944 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/2/1950 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ví Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn VĂn Vì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 82 · Khu q Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Vì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 56 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Đông Hùng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu DC Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 98 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 726 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập