Liệt sĩ Nguyễn Văn Ve

94 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ve trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Về Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu TU Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 10 · Khu S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Tư Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thuỵ Hải - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Hồng Lam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Liên Vị, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 5a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vẹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ve Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vòng xuyên - Phúc thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1980 Quê quán: Phương tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ve Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ve Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập