Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn

314 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vấn trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1935 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Kim Mô - Hải Hưng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 185 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 178 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1132 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vặn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/01/1971 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H23 · Lô L2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 331 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Xuân Định - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 73/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1285 · Lô 6 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập