Liệt sĩ Nguyễn Văn Vấn

314 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vấn trong kho · trang 2/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1931 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Khôi Kỳ, Xã Khôi Kỳ, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 652 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/9/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vẫn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1949 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/5/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 287 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 924 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. NGuyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1953 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Khu PB Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H23 · Lô L2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập