Liệt sĩ Nguyễn Văn Uynh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Uynh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1954 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/8/1962 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/8/1962 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập