Liệt sĩ Nguyễn Văn Út

265 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Út trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng H35 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 25 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/09/1985 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 622 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1986 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/08/1987 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C20 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1988 Quê quán: Vĩnh Hanh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1989 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập