Liệt sĩ Nguyễn Văn Ứng

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ứng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 30 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 117 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn ứng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 323 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn ủng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 944 · Lô 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn ứng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Cường - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 33 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập