Liệt sĩ Nguyễn Văn Úc

27 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Úc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 29 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 148 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42140 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 180 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Úc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn úc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Uc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ưc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập