Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyến

226 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tuyến trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 263 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Cầu Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nghi Thúy - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoà Bình - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn TUyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Quế, Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 529 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô H.B · Khu T.hợp B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - V235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: Tô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. nguyện văn tuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 124 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập