Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường

317 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tường trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42115 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 171 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Từơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1736 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 183 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Vạn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 15E31F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 623 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 68 · Lô 18 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Vĩnh Quang - VĩnhBảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T35 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: NBLS xã Thanh Nga, Xã Thanh Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  43. Nguyền Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/8/1978 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 400 · Khu 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  54. Ngưyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/8/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1982 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập