Liệt sĩ Nguyễn Văn Tường

317 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tường trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1964 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 388 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/12/1965 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 106 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LA4 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 493 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 181 · Khu B15 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  29. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  30. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 125 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 233 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân y H. Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. NGuyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 133 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập