Liệt sĩ Nguyễn Văn Túc

81 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Túc trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1022 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1951 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1956 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 153 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/05/1963 Quê quán: Trường Tây - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42053 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng I · Lô 59 · Khu B5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1426 · Lô 7 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ 24 - TĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô H Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 299 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H4A · Khu A4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Ván Túc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Lạng Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 66 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Ván Túc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T201 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập