Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

365 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tuấn trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1682 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Long Chấn – Tiên Dược - Sóc Sơn - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/08/1971 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: thuộc P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 930 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phụng Công - Văn Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đông Quang - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Thương Minh - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F403 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 169 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 27 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 438 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập